Trang chủ / Sản phẩm / Thang máng cáp / Khay cáp / Máng cáp (Cable Tray)
Thang máng cápKhay cáp / Máng cáp (Cable Tray)

Khay cáp và máng cáp là hệ dẫn cáp dạng tấm (đột lỗ hoặc kín) cho nhà máy, chung cư, cao ốc. Cùng tiêu chuẩn vật liệu và hoàn thiện bề mặt với thang cáp.
- IEC 61537-2001 / NEMA VE1-2009; mạ kẽm ASTM A123; sơn ≥70µ
- Có nắp / không nắp; kiểu đột lỗ và hình dạng lỗ theo yêu cầu
- Phụ kiện đồng bộ: co ngang, co lên, co xuống
Thông số chung
| Vật liệu | Thép sơn tĩnh điện, tôn kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, inox |
|---|---|
| Chiều dài | 3.000 mm (2.500 theo yêu cầu) |
| Chiều cao | 50 – 200 mm |
| Chiều ngang | 100 – 1.000 mm |
| Độ dày | 1,2 / 1,5 / 2,0 mm (khác theo yêu cầu) |
Bảng thông số kỹ thuật
| Quy cách (H×W) | W (mm) | H (mm) | L (mm) | T (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 100×100 | 100 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
| 100×200 | 200 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
| 100×300 | 300 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
| 100×400 | 400 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
| 100×500 | 500 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
| 100×600 | 600 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
| 100×800 | 800 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
| 100×1000 | 1000 | 100 | 3000 | 1,2 / 1,5 / 2,0 |
Cần báo giá Khay cáp / Máng cáp (Cable Tray)?
Gửi số lượng / bản vẽ, kỹ thuật NEWSUN tư vấn và báo giá trong giờ làm việc. Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT.
Gọi ngayGửi yêu cầuBài viết liên quan
Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV là gì? Cách đọc ký hiệu cáp điện lựcCáp ngầm có giáp và cáp treo không giáp: chọn theo lắp đặtPhụ kiện đường dây trung thế, hạ thế: đầu cốt, kẹp, sứ, hộp nốiMáng LED chống ẩm cho tầng hầm, bãi xe: IP65 và cách bố trí


